XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毕业 đọc là bì yè, nghĩa là tốt nghiệp; hoàn thành khóa học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

毕业【畢業】

[bì yè] [毕 业]

tốt nghiệp; hoàn thành khóa học

完成学校规定的学业

我明年要毕业。

wǒ míng nián yào bì yè.

Năm tới tôi sẽ tốt nghiệp.

怎么了?你的硕士快毕业了呀。

zěn me le? nǐ de shuò shì kuài bì yè le ya.

Sao vậy? Bậc thạc sĩ của em sắp tốt nghiệp rồi mà.

Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的

他毕业后去了一家大企业工作。

tā bì yè hòu qù le yì jiā dà qǐ yè gōng zuò.

Sau khi tốt nghiệp anh ấy làm việc ở một doanh nghiệp lớn.

毕业后马上吧,但我怕错过机会。

bì yè hòu mǎ shàng ba, dàn wǒ pà cuò guò jī huì.

Sau khi tốt nghiệp sẽ quyết định ngay, nhưng em sợ bỏ lỡ cơ hội.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm

Hỏi đáp về từ 毕业

毕业 nghĩa là gì?

毕业 (bì yè) nghĩa là tốt nghiệp; hoàn thành khóa học. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 毕业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毕, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 毕业?

Thường gặp: 毕业生 (bì yè shēng) – sinh viên tốt nghiệp; 毕业典礼 (bì yè diǎn lǐ) – lễ tốt nghiệp; 毕业证书 (bì yè zhèng shū) – (PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sin…; 应届毕业生 (yīng jiè bì yè shēng) – sinh viên tốt nghiệp năm nay.