XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

应届毕业生 đọc là yīng jiè bì yè shēng, nghĩa là sinh viên tốt nghiệp năm nay; sinh viên mới tốt nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

应届毕业生

[yīng jiè bì yè shēng] [应 届 毕 业 生]

sinh viên tốt nghiệp năm nay; sinh viên mới tốt nghiệp

作为应届毕业生,他缺乏工作经验。

zuò wéi yīng jiè bì yè shēng, tā quē fá gōng zuò jīng yàn.

Là sinh viên mới tốt nghiệp, cậu ấy thiếu kinh nghiệm làm việc.

我们公司每年都会招收一批优秀的应届毕业生。

wǒ men gōng sī měi nián dōu huì zhāo shōu yì pī yōu xiù de yīng jiè bì yè shēng.

Công ty chúng tôi mỗi năm đều tuyển dụng một đợt sinh viên tốt nghiệp xuất sắc.

Hỏi đáp về từ 应届毕业生

应届毕业生 nghĩa là gì?

应届毕业生 (yīng jiè bì yè shēng) nghĩa là sinh viên tốt nghiệp năm nay; sinh viên mới tốt nghiệp.

Cách viết 应届毕业生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 应, 届, 毕, 业, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.