XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 毕 đọc là bì, nghĩa là toàn bộ; kết thúc. Thuộc bộ Tỉ 比. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毕

[bì]

toàn bộ; kết thúc; hoàn thành

怎么了?你的硕士快毕业了呀。

zěn me le? nǐ de shuò shì kuài bì yè le ya.

Sao vậy? Bậc thạc sĩ của em sắp tốt nghiệp rồi mà.

Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的

他毕业后去了一家大企业工作。

tā bì yè hòu qù le yì jiā dà qǐ yè gōng zuò.

Sau khi tốt nghiệp anh ấy làm việc ở một doanh nghiệp lớn.

毕业后马上吧,但我怕错过机会。

bì yè hòu mǎ shàng ba, dàn wǒ pà cuò guò jī huì.

Sau khi tốt nghiệp sẽ quyết định ngay, nhưng em sợ bỏ lỡ cơ hội.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm

Hỏi đáp về chữ 毕

毕 nghĩa là gì?

毕 (bì) nghĩa là toàn bộ; kết thúc.

Cách viết chữ 毕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 毕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 毕 thuộc bộ Tỉ (比).

Chữ 毕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 毕业 (bì yè) – tốt nghiệp; 毕业生 (bì yè shēng) – sinh viên tốt nghiệp; 毕竟 (bì jìng) – xét cho cùng; 完毕 (wán bì) – hoàn thành; 呫毕 (tiè bì) – đọc thành tiếng; 延毕 (yán bì) – hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延后毕业 (yán….