延毕
[yán bì] [延 毕]
hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延后毕业 (yán hòu bì yè))
延毕 đọc là yán bì, nghĩa là hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延后毕业 (yán hòu bì yè)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yán bì] [延 毕]
hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延后毕业 (yán hòu bì yè))
延毕 (yán bì) nghĩa là hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延后毕业 (yán hòu bì yè)).
Viết lần lượt từng chữ 延, 毕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.