XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

延期 đọc là yán qī, nghĩa là trì hoãn; gia hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

延期

[yán qī] [延 期]

trì hoãn; gia hạn; hoãn lại

会议因为大雨延期了。

huì yì yīn wèi dà yǔ yán qī le.

Cuộc họp đã bị hoãn lại vì trời mưa to.

知道具体是因为什么原因导致审核被延期吗?

zhī dào jù tǐ shì yīn wèi shén me yuán yīn dǎo zhì shěn hé bèi yán qī ma?

Bạn có biết lý do cụ thể khiến việc phê duyệt bị hoãn không?

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

我今早才获悉考试延期的通知。

wǒ jīn zǎo cái huò xī kǎo shì yán qī de tōng zhī.

Sáng nay tôi mới nhận được thông báo hoãn thi.

我想向您申请延期,能宽限几天,下周一交吗?

wǒ xiǎng xiàng nín shēn qǐng yán qī, néng kuān xiàn jǐ tiān, xià zhōu yī jiāo ma?

Em muốn xin thầy gia hạn, có thể cho em thêm vài ngày, thứ Hai tuần sau nộp được không ạ?

Trong bài: Giải thích lý do trễ deadline

Hỏi đáp về từ 延期

延期 nghĩa là gì?

延期 (yán qī) nghĩa là trì hoãn; gia hạn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 延期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 延, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 延期?

Thường gặp: 延期付款 (yán qī fù kuǎn) – trì hoãn thanh toán.