破土典礼 đọc là pò tǔ diǎn lǐ, nghĩa là lễ động thổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 破土典礼
破土典礼 nghĩa là gì?
破土典礼 (pò tǔ diǎn lǐ) nghĩa là lễ động thổ.
Cách viết 破土典礼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 破, 土, 典, 礼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.