XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

破例 đọc là pò lì, nghĩa là phá lệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

破例

[pò lì] [破 例]

phá lệ

打破以往的规矩或惯例

按照规定不能入内,但保安今天破例放行了。

àn zhào guī dìng bù néng rù nèi, dàn bǎo ān jīn tiān pò lì fàng xíng le.

Theo quy định thì không được vào, nhưng hôm nay bảo vệ đã phá lệ cho qua.

Hỏi đáp về từ 破例

破例 nghĩa là gì?

破例 (pò lì) nghĩa là phá lệ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 破例 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 破, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.