破例 đọc là pò lì, nghĩa là phá lệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 破例
破例 nghĩa là gì?
破例 (pò lì) nghĩa là phá lệ. Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 破例 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 破, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.