XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

破产 đọc là pò chǎn, nghĩa là phá sản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

破产【破產】

[pò chǎn] [破 产]

1.phá sản

因无力还债而倒闭变穷

那家小公司去年破产了。

nà jiā xiǎo gōng sī qù nián pò chǎn le.

Công ty nhỏ đó đã phá sản vào năm ngoái.

2.thất bại (kế hoạch, âm mưu)

比喻事情失败

他们的计划最后完全破产了。

tā men de jì huà zuì hòu wán quán pò chǎn le.

Kế hoạch của họ cuối cùng hoàn toàn thất bại.

王老师,两方代表团在跨境破产财产清偿顺位上的分歧非常尖锐。

wáng lǎo shī, liǎng fāng dài biǎo tuán zài kuà jìng pò chǎn cái chǎn qīng cháng shùn wèi shàng de fēn qí fēi cháng jiān ruì.

Thầy Vương, bất đồng giữa hai đoàn đại biểu về thứ tự ưu tiên thanh toán tài sản phá sản xuyên biên giới vô cùng gay gắt.

Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何

问题是他们一旦破产清算,对赌协议里的赔偿条款也就成了一纸空文。

wèn tí shì tā men yí dàn pò chǎn qīng suàn, duì dǔ xié yì lǐ de péi cháng tiáo kuǎn yě jiù chéng le yì zhǐ kōng wén.

Vấn đề là một khi họ phá sản thanh lý, điều khoản bồi thường trong thỏa thuận cá cược cũng thành tờ giấy lộn.

Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了

您说得对,他们要是直接退出,跨国企业的破产重组程序就会彻底陷入停滞。

nín shuō de duì, tā men yào shi zhí jiē tuì chū, kuà guó qǐ yè de pò chǎn chóng zǔ chéng xù jiù huì chè dǐ xiàn rù tíng zhì.

Thầy nói đúng, nếu họ trực tiếp rút lui, thủ tục phá sản tái cơ cấu của các doanh nghiệp đa quốc gia sẽ hoàn toàn đình trệ.

Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何

Hỏi đáp về từ 破产

破产 nghĩa là gì?

破产 (pò chǎn) nghĩa là phá sản. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 破产 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 破, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 破产?

Thường gặp: 破产者 (pò chǎn zhě) – người bị phá sản; 宣布破产 (xuān bù pò chǎn) – tuyên bố phá sản.