XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

破旧 đọc là pò jiù, nghĩa là tồi tàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

破旧

[pò jiù] [破 旧]

tồi tàn

破烂陈旧

虽然这件外套有些破旧,但他一直舍不得扔掉。

suī rán zhè jiàn wài tào yǒu xiē pò jiù, dàn tā yì zhí shě bu de rēng diào.

Dù chiếc áo khoác này có phần tồi tàn cũ nát, anh ấy vẫn luôn không nỡ vứt đi.

他一脚把破旧的木门踹开了。

tā yì jiǎo bǎ pò jiù de mù mén chuài kāi le.

Anh ấy một cước đạp bung cánh cửa gỗ cũ kỹ.

母亲正在灯下仔细地缝一件破旧的毛衣。

mǔ qīn zhèng zài dēng xià zǐ xì dì fèng yí jiàn pò jiù de máo yī.

Mẹ đang ngồi tỉ mỉ khâu lại chiếc áo len cũ dưới ánh đèn.

别看外表破旧,这台机器性能依然很好。

bié kàn wài biǎo pò jiù, zhè tái jī qì xìng néng yī rán hěn hǎo.

Đừng nhìn vẻ ngoài cũ kỹ, hiệu năng cỗ máy này vẫn rất tốt.

Hỏi đáp về từ 破旧

破旧 nghĩa là gì?

破旧 (pò jiù) nghĩa là tồi tàn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 破旧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 破, 旧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 破旧?

Thường gặp: 破旧立新 (pò jiù lì xīn) – loại bỏ cái cũ để mang vào cái mới (thành ngữ).