XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老化 đọc là lǎo huà, nghĩa là (về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa; (về kiến thức) trở nên lỗi thời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

老化

[lǎo huà] [LÃO 化]

(về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa; (về kiến thức) trở nên lỗi thời

变衰老或变陈旧

这台机器的零件已经严重老化了。

zhè tái jī qì de líng jiàn yǐ jīng yán zhòng lǎo huà le.

Linh kiện của cỗ máy này đã bị lão hóa nghiêm trọng.

好主意,首先要教他们开启适老化模式。

hǎo zhǔ yì, shǒu xiān yào jiào tā men kāi qǐ shì lǎo huà mó shì.

Ý hay đấy, trước tiên cần dạy họ bật chế độ thân thiện cho người già.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

光换探头不够,其实内部老化走线才是最致命的隐患。

guāng huàn tàn tóu bú gòu, qí shí nèi bù lǎo huà zǒu xiàn cái shì zuì zhì mìng de yǐn huàn.

Chỉ đổi đầu dò là chưa đủ, thực ra đường dây cũ kỹ bên trong mới là mầm mống nguy hiểm chết người nhất.

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

墙上的油漆因为老化而开始脱落。

qiáng shàng de yóu qī yīn wèi lǎo huà ér kāi shǐ tuō luò.

Lớp sơn trên tường bắt đầu bong tróc rời ra do đã cũ.

Hỏi đáp về từ 老化

老化 nghĩa là gì?

老化 (lǎo huà) nghĩa là (về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa; (về kiến thức) trở nên lỗi thời. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 老化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老化?

Thường gặp: 老化酶 (lǎo huà méi) – enzyme lão hóa.