年轻化
[nián qīng huà] [年 轻 化]
làm cho trẻ hơn; thăng tiến nhân viên trẻ
年轻化 đọc là nián qīng huà, nghĩa là làm cho trẻ hơn; thăng tiến nhân viên trẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nián qīng huà] [年 轻 化]
làm cho trẻ hơn; thăng tiến nhân viên trẻ
年轻化 (nián qīng huà) nghĩa là làm cho trẻ hơn; thăng tiến nhân viên trẻ.
Viết lần lượt từng chữ 年, 轻, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.