XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

就职典礼 đọc là jiù zhí diǎn lǐ, nghĩa là lễ nhậm chức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

就职典礼

[jiù zhí diǎn lǐ] [就 职 典 礼]

lễ nhậm chức

他在就职典礼上承诺,将尽全力推动教育公平与发展。

tā zài jiù zhí diǎn lǐ shàng chéng nuò, jiāng jìn quán lì tuī dòng jiào yù gōng píng yǔ fā zhǎn.

Trong lễ nhậm chức, ông cam kết sẽ dốc toàn lực thúc đẩy sự công bằng và phát triển của giáo dục.

Hỏi đáp về từ 就职典礼

就职典礼 nghĩa là gì?

就职典礼 (jiù zhí diǎn lǐ) nghĩa là lễ nhậm chức.

Cách viết 就职典礼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 就, 职, 典, 礼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.