XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 职 đọc là zhí, nghĩa là chức vụ; nhiệm vụ. Thuộc bộ Nhĩ 耳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

职

[zhí]

chức vụ; nhiệm vụ

我更喜欢研究,但也想看看职场。

wǒ gèng xǐ huan yán jiū, dàn yě xiǎng kàn kàn zhí chǎng.

Em thích nghiên cứu hơn, nhưng cũng muốn thử môi trường công sở.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm

保护人民的安全是警察的职责。

bǎo hù rén mín de ān quán shì jǐng chá de zhí zé.

Bảo vệ an toàn cho nhân dân là nhiệm vụ của cảnh sát.

我想上午上课,下午去饭店做兼职。

wǒ xiǎng shàng wǔ shàng kè, xià wǔ qù fàn diàn zuò jiān zhí.

Em muốn học vào buổi sáng, buổi chiều làm thêm ở nhà hàng.

Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè

Hỏi đáp về chữ 职

职 nghĩa là gì?

职 (zhí) nghĩa là chức vụ; nhiệm vụ.

Cách viết chữ 职 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 职 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 职 thuộc bộ Nhĩ (耳).

Chữ 职 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 职业 (zhí yè) – nghề nghiệp; 职工 (zhí gōng) – nhân viên; 职位 (zhí wèi) – vị trí; 职务 (zhí wù) – chức vụ; 职能 (zhí néng) – chức năng; 辞职 (cí zhí) – từ chức.