XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

职业 đọc là zhí yè, nghĩa là nghề nghiệp; chuyên nghiệp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

职业

[zhí yè] [职 业]

nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệp

个人长期从事的工作

你的理想职业是什么?

nǐ de lǐ xiǎng zhí yè shì shén me?

Nghề nghiệp lý tưởng của bạn là gì?

别太消极,你可以换个思路考虑职业转型。

bié tài xiāo jí, nǐ kě yǐ huàn gè sī lù kǎo lǜ zhí yè zhuǎn xíng.

Đừng quá tiêu cực, cậu có thể đổi hướng suy nghĩ để cân nhắc chuyển đổi nghề nghiệp.

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

长期面对电脑容易患上职业病。

cháng qī miàn duì diàn nǎo róng yì huàn shàng zhí yè bìng.

Làm việc với máy tính trong thời gian dài rất dễ mắc bệnh nghề nghiệp.

职业转型?你有什么具体的新方向推荐吗?

zhí yè zhuǎn xíng? nǐ yǒu shén me jù tǐ de xīn fāng xiàng tuī jiàn ma?

Chuyển đổi nghề nghiệp? Cậu có hướng đi mới cụ thể nào gợi ý không?

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

Hỏi đáp về từ 职业

职业 nghĩa là gì?

职业 (zhí yè) nghĩa là nghề nghiệp; chuyên nghiệp. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 职业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 职, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 职业?

Thường gặp: 职业病 (zhí yè bìng) – bệnh nghề nghiệp; 职业化 (zhí yè huà) – chuyên nghiệp hóa; 第二职业 (dì èr zhí yè) – nghề thứ hai; 职业中学 (zhí yè zhōng xué) – trường trung học nghề; 职业教育 (zhí yè jiào yù) – đào tạo nghề; 职业素质 (zhí yè sù zhì) – tính chuyên nghiệp.