XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

专职 đọc là zhuān zhí, nghĩa là chuyên trách; làm toàn thời gian. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

专职

[zhuān zhí] [专 职]

chuyên trách; làm toàn thời gian

专门从事某种职务

王老师是学校聘请的专职汉语教师,教学经验非常丰富。

wáng lǎo shī shì xué xiào pìn qǐng de zhuān zhí hàn yǔ jiào shī, jiào xué jīng yàn fēi cháng fēng fù.

Thầy Vương là giáo viên tiếng Trung toàn thời gian được nhà trường tuyển dụng, kinh nghiệm giảng dạy vô cùng phong phú.

chức vụ chuyên trách

专门的职务

这项工作需要设立一个专职。

zhè xiàng gōng zuò xū yào shè lì yí gè zhuān zhí.

Công việc này cần thiết lập một chức vụ chuyên trách.

Hỏi đáp về từ 专职

专职 nghĩa là gì?

专职 (zhuān zhí) nghĩa là chuyên trách; làm toàn thời gian. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 专职 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 专, 职 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.