饭碗【飯碗】
[fàn wǎn] [饭 碗]
cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc
盛饭的碗,比喻维持生活的职业。
他想换掉旧的饭碗,寻找新工作。
tā xiǎng huàn diào jiù de fàn wǎn, xún zhǎo xīn gōng zuò.Anh ấy muốn đổi “bát cơm” cũ, tìm công việc mới.
饭碗 đọc là fàn wǎn, nghĩa là cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàn wǎn] [饭 碗]
cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc
盛饭的碗,比喻维持生活的职业。
他想换掉旧的饭碗,寻找新工作。
tā xiǎng huàn diào jiù de fàn wǎn, xún zhǎo xīn gōng zuò.Anh ấy muốn đổi “bát cơm” cũ, tìm công việc mới.
饭碗 (fàn wǎn) nghĩa là cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 饭, 碗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丢饭碗 (diū fàn wǎn) – mất việc; 找饭碗 (zhǎo fàn wǎn) – tìm việc làm; 金饭碗 (jīn fàn wǎn) – công việc ổn định và thu nhập cao; 铁饭碗 (tiě fàn wǎn) – công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt).