铁饭碗
[tiě fàn wǎn] [铁 饭 碗]
công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt)
铁饭碗 đọc là tiě fàn wǎn, nghĩa là công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiě fàn wǎn] [铁 饭 碗]
công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt)
铁饭碗 (tiě fàn wǎn) nghĩa là công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt).
Viết lần lượt từng chữ 铁, 饭, 碗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.