XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 碗 đọc là wǎn, nghĩa là bát; chén. Thuộc bộ Thạch 石. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

碗

[wǎn]

bát; chén; lượng từ: 只 (zhī), 个 (gè)

用来盛饭菜的餐具

桌子上有一个碗。

zhuō zi shàng yǒu yí gè wǎn.

Trên bàn có một cái bát.

lượng từ: một bát (cơm, mì…)

量词,用于按碗计量的食物

我吃了一碗面。

wǒ chī le yì wǎn miàn.

Tôi đã ăn một bát mì.

吃过了,我刚才吃了一碗面。

chī guo le, wǒ gāng cái chī le yì wǎn miàn.

Ăn rồi, vừa nãy mình ăn một bát mì.

Trong bài: Nhắc bạn uống thuốc đúng giờ

这碗汤太稠了,你再加点水吧。

zhè wǎn tāng tài chóu le, nǐ zài jiā diǎn shuǐ ba.

Bát canh này đặc quá, bạn thêm chút nước nữa đi.

要一碗米饭。请在七点送到。

yào yì wǎn mǐ fàn. qǐng zài qī diǎn sòng dào.

Cần một bát cơm. Xin hãy giao đồ ăn lúc bảy giờ.

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

Hỏi đáp về chữ 碗

碗 nghĩa là gì?

碗 (wǎn) nghĩa là bát; chén. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 碗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 碗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 碗 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 碗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 饭碗 (fàn wǎn) – cái bát cơm; 汤碗 (tāng wǎn) – tô súp; 洗碗 (xǐ wǎn) – rửa chén; 海碗 (hǎi wǎn) – bát rất lớn; 盖碗 (gài wǎn) – tách trà có nắp; 盘碗 (pán wǎn) – bát đĩa.