XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洗碗 đọc là xǐ wǎn, nghĩa là rửa chén. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

洗碗

[xǐ wǎn] [洗 碗]

rửa chén

对,我忘了。你负责洗碗,可以吗?

duì, wǒ wàng le. nǐ fù zé xǐ wǎn, kě yǐ ma?

Đúng, tớ quên mất. Cậu phụ trách rửa bát, được không?

Trong bài: Thương lượng phân công việc nhà

用洗碗机洗碗既干净又省事。

yòng xǐ wǎn jī xǐ wǎn jì gān jìng yòu shěng shì.

Dùng máy rửa bát vừa sạch vừa đỡ tốn công.

没问题,你负责洗碗,我负责倒垃圾和擦灶台。

méi wèn tí, nǐ fù zé xǐ wǎn, wǒ fù zé dǎo lā jī hé cā zào tái.

Không thành vấn đề, bạn phụ trách rửa bát, mình phụ trách đổ rác và lau bếp.

Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……

Hỏi đáp về từ 洗碗

洗碗 nghĩa là gì?

洗碗 (xǐ wǎn) nghĩa là rửa chén.

Cách viết 洗碗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洗, 碗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 洗碗?

Thường gặp: 洗碗机 (xǐ wǎn jī) – máy rửa chén; 洗碗池 (xǐ wǎn chí) – bồn rửa chén; 洗碗精 (xǐ wǎn jīng) – nước rửa chén.