XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洗涤剂 đọc là xǐ dí jì, nghĩa là chất tẩy rửa; chất giặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

洗涤剂【洗滌劑】

[xǐ dí jì] [洗 涤 剂]

chất tẩy rửa; chất giặt

用于去污洗涤的用品

使用这种环保洗涤剂不仅去污力强,而且不伤手。

shǐ yòng zhè zhǒng huán bǎo xǐ dí jì bù jǐn qù wū lì qiáng, ér qiě bù shāng shǒu.

Dùng loại chất tẩy rửa thân thiện với môi trường này không chỉ tẩy sạch vết bẩn mà còn không hại da tay.

Hỏi đáp về từ 洗涤剂

洗涤剂 nghĩa là gì?

洗涤剂 (xǐ dí jì) nghĩa là chất tẩy rửa; chất giặt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 洗涤剂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洗, 涤, 剂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 洗涤剂?

Thường gặp: 合成洗涤剂 (hé chéng xǐ dí jì) – chất tẩy rửa tổng hợp.