XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涤 đọc là dí, nghĩa là rửa; dọn sạch. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

涤

[dí]

rửa; dọn sạch

这种材质的衣服不宜用热水洗涤。

zhè zhǒng cái zhì de yī fu bù yí yòng rè shuǐ xǐ dí.

Quần áo bằng chất liệu này không thích hợp giặt bằng nước nóng.

这种洗涤剂洗衣服非常干净。

zhè zhǒng xǐ dí jì xǐ yī fu fēi cháng gān jìng.

Loại chất giặt rửa này giặt quần áo rất sạch.

倒入适量洗涤剂浸泡半小时。

dǎo rù shì liàng xǐ dí jì jìn pào bàn xiǎo shí.

Đổ một lượng chất tẩy rửa vừa phải rồi ngâm nửa tiếng.

Hỏi đáp về chữ 涤

涤 nghĩa là gì?

涤 (dí) nghĩa là rửa; dọn sạch.

Cách viết chữ 涤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 涤 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 涤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 洗涤剂 (xǐ dí jì) – chất tẩy rửa; 洗涤 (xǐ dí) – xả; 浣涤 (huàn dí) – rửa; 涤净 (dí jìng) – làm sạch; 涤卡 (dí kǎ) – vải kaki polyester (viết tắt của 涤纶卡其布 (dí lún kǎ qí bù)); 涤去 (dí qù) – rửa sạch.