XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洗碗机 đọc là xǐ wǎn jī, nghĩa là máy rửa chén. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

洗碗机

[xǐ wǎn jī] [洗 碗 机]

máy rửa chén

用洗碗机洗碗既干净又省事。

yòng xǐ wǎn jī xǐ wǎn jì gān jìng yòu shěng shì.

Dùng máy rửa bát vừa sạch vừa đỡ tốn công.

洗碗机的普及解放了许多人的双手。

xǐ wǎn jī de pǔ jí jiě fàng le xǔ duō rén de shuāng shǒu.

Sự phổ biến của máy rửa bát đã giải phóng đôi tay của nhiều người.

Hỏi đáp về từ 洗碗机

洗碗机 nghĩa là gì?

洗碗机 (xǐ wǎn jī) nghĩa là máy rửa chén.

Cách viết 洗碗机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洗, 碗, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.