XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

碗筷 đọc là wǎn kuài, nghĩa là bát đũa; dụng cụ ăn uống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

碗筷

[wǎn kuài] [碗 筷]

bát đũa; dụng cụ ăn uống

服务员,请帮我们拿两副碗筷。

fú wù yuán, qǐng bāng wǒ men ná liǎng fù wǎn kuài.

Nhân viên phục vụ ơi, xin lấy giúp chúng tôi hai bộ bát đũa.

妈妈舍不得用那套新买的碗筷。

mā ma shě bu de yòng nà tào xīn mǎi de wǎn kuài.

Mẹ không nỡ dùng bộ bát đũa mới mua đó.

Hỏi đáp về từ 碗筷

碗筷 nghĩa là gì?

碗筷 (wǎn kuài) nghĩa là bát đũa; dụng cụ ăn uống.

Cách viết 碗筷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 碗, 筷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.