XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 筷 đọc là kuài, nghĩa là đũa. Thuộc bộ Trúc 竹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

筷

[kuài]

đũa

筷子插入水中会产生折射现象。

kuài zi chā rù shuǐ zhōng huì chǎn shēng zhé shè xiàn xiàng.

Đũa cắm vào nước sẽ sinh ra hiện tượng khúc xạ.

服务员,请帮我们拿两副碗筷。

fú wù yuán, qǐng bāng wǒ men ná liǎng fù wǎn kuài.

Nhân viên phục vụ ơi, xin lấy giúp chúng tôi hai bộ bát đũa.

桌上放着一双筷子和一把勺子。

zhuō shàng fàng zhe yì shuāng kuài zi hé yì bǎ sháo zǐ.

Trên bàn đặt một đôi đũa và một chiếc thìa.

Hỏi đáp về chữ 筷

筷 nghĩa là gì?

筷 (kuài) nghĩa là đũa.

Cách viết chữ 筷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 筷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 筷 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 筷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 筷子 (kuài zi) – đũa; 公筷 (gōng kuài) – đũa dùng chung; 碗筷 (wǎn kuài) – bát đũa; 火筷子 (huǒ kuài zi) – kẹp lửa; 环保筷 (huán bǎo kuài) – đũa dùng nhiều lần (Đài Loan); 筷子腿 (kuài zi tuǐ) – (thông tục) chân gầy.