盘碗 đọc là pán wǎn, nghĩa là bát đĩa; chén đĩa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 盘碗
盘碗 nghĩa là gì?
盘碗 (pán wǎn) nghĩa là bát đĩa; chén đĩa.
Cách viết 盘碗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 盘, 碗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.