第二职业
[dì èr zhí yè] [第 二 职 业]
nghề thứ hai
第二职业 đọc là dì èr zhí yè, nghĩa là nghề thứ hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì èr zhí yè] [第 二 职 业]
nghề thứ hai
第二职业 (dì èr zhí yè) nghĩa là nghề thứ hai.
Viết lần lượt từng chữ 第, 二, 职, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.