XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仪式 đọc là yí shì, nghĩa là nghi thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

仪式【儀式】

[yí shì] [仪 式]

nghi thức

典礼或活动中形式固定的程序或规节

毕业典礼仪式在学校大礼堂举行,场面十分隆重。

bì yè diǎn lǐ yí shì zài xué xiào dà lǐ táng jǔ xíng, chǎng miàn shí fēn lóng zhòng.

Lễ tốt nghiệp được tổ chức tại hội trường lớn của trường, buổi lễ rất trang trọng.

不仅如此,为了防止技艺失传,数字化记录有助于传承仪式细节。

bù jǐn rú cǐ, wèi le fáng zhǐ jì yì shī chuán, shù zì huà jì lù yǒu zhù yú chuán chéng yí shì xì jié.

Không chỉ vậy, để tránh kỹ nghệ thất truyền, ghi chép kỹ thuật số giúp ích cho việc lưu truyền chi tiết nghi lễ.

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống

他准备了一场浪漫的求婚仪式。

tā zhǔn bèi le yì chǎng làng màn de qiú hūn yí shì.

Anh ấy đã chuẩn bị một buổi lễ cầu hôn lãng mạn.

对啊!另外经费也很紧缺,光靠民间自筹,根本无法维持大型仪式。

duì a! lìng wài jīng fèi yě hěn jǐn quē, guāng kào mín jiān zì chóu, gēn běn wú fǎ wéi chí dà xíng yí shì.

Đúng vậy! Ngoài ra kinh phí cũng rất thiếu thốn, chỉ dựa vào dân tự quyên góp thì không thể duy trì nghi lễ lớn.

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống

Hỏi đáp về từ 仪式

仪式 nghĩa là gì?

仪式 (yí shì) nghĩa là nghi thức. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 仪式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仪, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 仪式?

Thường gặp: 下线仪式 (xià xiàn yí shì) – lễ ra mắt sản phẩm; 升旗仪式 (shēng qí yí shì) – lễ thượng cờ; 受降仪式 (shòu xiáng yí shì) – lễ tiếp nhận đầu hàng; 宗教仪式 (zōng jiào yí shì) – nghi thức tôn giáo; 封顶仪式 (fēng dǐng yí shì) – nghi lễ cất nóc (đánh dấu hoàn thành một dự án xây dựng); 崇拜仪式 (chóng bài yí shì) – buổi lễ thờ cúng.