XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 勿 đọc là wù, nghĩa là đừng. Thuộc bộ Bao 勹. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

勿

[wù]

đừng

表示禁止或劝阻,相当于不要。

非工作人员请勿入内,以免影响实验的正常进行。

fēi gōng zuò rén yuán qǐng wù rù nèi, yǐ miǎn yǐng xiǎng shí yàn de zhèng cháng jìn xíng.

Người không có phận sự xin đừng vào, tránh làm ảnh hưởng đến tiến trình bình thường của buổi thí nghiệm.

对,把这点坚持下去,切勿为眼前利益丢了信誉。

duì, bǎ zhè diǎn jiān chí xià qù, qiè wù wèi yǎn qián lì yì diū le xìn yù.

Đúng, hãy kiên trì điều này, tuyệt đối đừng vì lợi ích trước mắt mà đánh mất uy tín.

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

请勿低估我们的实力,国家级新馆已通过严格验收,软硬件皆达国际顶尖标准。

qǐng wù dī gū wǒ men de shí lì, guó jiā jí xīn guǎn yǐ tōng guò yán gé yàn shōu, ruǎn yìng jiàn jiē dá guó jì dǐng jiān biāo zhǔn.

Xin đừng đánh giá thấp năng lực chúng tôi, bảo tàng mới cấp quốc gia đã nghiệm thu nghiêm ngặt, phần mềm lẫn phần cứng đều đạt chuẩn hàng đầu quốc tế.

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

请勿从高处向窗外随意投掷杂物。

qǐng wù cóng gāo chù xiàng chuāng wài suí yì tóu zhì zá wù.

Xin đừng tùy tiện ném đồ vật linh tinh từ trên cao ra ngoài cửa sổ.

Hỏi đáp về chữ 勿

勿 nghĩa là gì?

勿 (wù) nghĩa là đừng. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 勿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 勿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 勿 thuộc bộ Bao (勹).

Chữ 勿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 切勿 (qiè wù) – tuyệt đối không; 勿忘我 (wù wàng wǒ) – hoa lưu ly, chi Myosotis (thực vật); 勿忘国耻 (wù wàng guó chǐ) – Đừng bao giờ quên nỗi nhục quốc gia, chỉ sự kiện đường sắt Phụng Thi…; 姑置勿论 (gū zhì wù lùn) – (thành ngữ) tạm gác (một vấn đề) sang một bên; 宁左勿右 (nìng zuǒ wù yòu) – (về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong…; 宁缺勿滥 (nìng quē wù làn) – giống như 宁缺毋滥 (nìng quē wú làn).