XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稍安勿躁 đọc là shāo ān wù zào, nghĩa là biến thể của 少安毋躁 (shǎo ān wú zào). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

稍安勿躁

[shāo ān wù zào] [稍 安 勿 躁]

biến thể của 少安毋躁 (shǎo ān wú zào)

请稍安勿躁,我们尊重贵方的立场,也深知数据安全对贵国产业的重要性,这无可厚非。

qǐng shāo ān wù zào, wǒ men zūn zhòng guì fāng de lì chǎng, yě shēn zhī shù jù ān quán duì guì guó chǎn yè de zhòng yào xìng, zhè wú kě hòu fēi.

Xin hãy bình tâm, chúng tôi tôn trọng lập trường của quý phương, cũng hiểu rõ tầm quan trọng của an toàn dữ liệu đối với ngành công nghiệp của quý quốc, điều này không có gì đáng trách.

Trong bài: Xử lý căng thẳng trong đối thoại ngoại giao

Hỏi đáp về từ 稍安勿躁

稍安勿躁 nghĩa là gì?

稍安勿躁 (shāo ān wù zào) nghĩa là biến thể của 少安毋躁 (shǎo ān wú zào).

Cách viết 稍安勿躁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稍, 安, 勿, 躁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.