XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稍稍 đọc là shāo shāo, nghĩa là hơi hơi; một chút. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

稍稍

[shāo shāo] [稍 稍]

hơi hơi; một chút; nhẹ

稍微;程度不深或数量不多。

听到这个好消息,他稍稍放下了心。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā shāo shāo fàng xià le xīn.

Nghe thấy tin tốt này, anh ấy đã hơi hơi yên tâm hơn.

Hỏi đáp về từ 稍稍

稍稍 nghĩa là gì?

稍稍 (shāo shāo) nghĩa là hơi hơi; một chút. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 稍稍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稍, 稍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.