XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稍微 đọc là shāo wēi, nghĩa là một chút. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

稍微

[shāo wēi] [稍 微]

một chút

表示数量不多或程度不深。

天气转凉了,你稍微多穿一点衣服吧。

tiān qì zhuǎn liáng le, nǐ shāo wēi duō chuān yì diǎn yī fu ba.

Trời trở lạnh rồi, bạn mặc thêm một chút áo nhé.

不过我以前喝过,感觉稍微有点儿苦。

bú guò wǒ yǐ qián hē guo, gǎn jué shāo wēi yǒu diǎn r kǔ.

Nhưng trước đây em từng uống, cảm thấy hơi đắng một chút.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

喝一杯温水能稍微解一解口渴。

hē yì bēi wēn shuǐ néng shāo wēi jiě yi jiě kǒu kě.

Uống một cốc nước ấm có thể phần nào giải tỏa cơn khát.

咦,师傅,我感觉刚才稍微绕了一大圈呢。

yí, shī fu, wǒ gǎn jué gāng cái shāo wēi rào le yí dà quān ne.

Ủa, bác tài, tôi cảm thấy vừa nãy hơi đi vòng một vòng lớn đấy.

Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế

Hỏi đáp về từ 稍微

稍微 nghĩa là gì?

稍微 (shāo wēi) nghĩa là một chút. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 稍微 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稍, 微 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.