XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 稍 đọc là shāo, nghĩa là hơi; một chút. Thuộc bộ Hòa 禾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

稍

[shāo]

hơi; một chút

表示数量不多或程度不深

请大家稍等片刻,会议马上开始。

qǐng dà jiā shāo děng piàn kè, huì yì mǎ shàng kāi shǐ.

Xin mọi người đợi một lát, cuộc họp sẽ bắt đầu ngay.

行,我现在帮您下单,请稍等一下。

xíng, wǒ xiàn zài bāng nín xià dān, qǐng shāo děng yí xià.

Được, giờ tôi giúp bạn đặt hàng, xin chờ một chút.

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

会议稍后开始,请大家先入座。

huì yì shāo hòu kāi shǐ, qǐng dà jiā xiān rù zuò.

Cuộc họp sẽ bắt đầu sau đó một chút, mời mọi người ngồi vào chỗ trước.

只要没有语法错误,字数稍多没关系。

zhǐ yào méi yǒu yǔ fǎ cuò wù, zì shù shāo duō méi guān xì.

Chỉ cần không có lỗi ngữ pháp, số chữ hơi nhiều một chút không sao.

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

Hỏi đáp về chữ 稍

稍 nghĩa là gì?

稍 (shāo) nghĩa là hơi; một chút. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 稍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 稍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 稍 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 稍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 稍微 (shāo wēi) – một chút; 稍候 (shāo hòu) – đợi một chút; 稍后 (shāo hòu) – một lát nữa; 稍稍 (shāo shāo) – hơi hơi; 稍嫌 (shāo xián) – hơn mức mong muốn; 稍异 (shāo yì) – hơi khác.

Chữ 稍: nghĩa, cách viết, từ ghép | XueHanYu