XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稍等 đọc là shāo děng, nghĩa là đợi một chút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

稍等

[shāo děng] [稍 等]

đợi một chút

行,我现在帮您下单,请稍等一下。

xíng, wǒ xiàn zài bāng nín xià dān, qǐng shāo děng yí xià.

Được, giờ tôi giúp bạn đặt hàng, xin chờ một chút.

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

服务员说:美女,请稍等一下。

fú wù yuán shuō: měi nǚ, qǐng shāo děng yí xià.

Nhân viên nói: Chị ơi, xin chờ một chút.

大概十分钟,请您先在旁边稍等一下。

dà gài shí fēn zhōng, qǐng nín xiān zài páng biān shāo děng yí xià.

Khoảng mười phút, xin mời ngài tạm ngồi chờ ở bên cạnh một lát.

Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng

Hỏi đáp về từ 稍等

稍等 nghĩa là gì?

稍等 (shāo děng) nghĩa là đợi một chút.

Cách viết 稍等 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稍, 等 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.