初等
[chū děng] [初 等]
sơ cấp (tức là dễ)
浅显的;最初阶段的。
这本书适合初等水平的学习者阅读。
zhè běn shū shì hé chū děng shuǐ píng de xué xí zhě yuè dú.Cuốn sách này phù hợp cho người học ở trình độ sơ cấp đọc.
初等 đọc là chū děng, nghĩa là sơ cấp (tức là dễ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū děng] [初 等]
sơ cấp (tức là dễ)
浅显的;最初阶段的。
这本书适合初等水平的学习者阅读。
zhè běn shū shì hé chū děng shuǐ píng de xué xí zhě yuè dú.Cuốn sách này phù hợp cho người học ở trình độ sơ cấp đọc.
初等 (chū děng) nghĩa là sơ cấp (tức là dễ). Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 初, 等 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 初等代数 (chū děng dài shù) – đại số sơ cấp; 初等教育 (chū děng jiào yù) – giáo dục tiểu học.