XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

且慢 đọc là qiě màn, nghĩa là đợi một chút; đừng đi quá sớm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

且慢

[qiě màn] [且 慢]

đợi một chút; đừng đi quá sớm

且慢,体外实验数据喜人,未必等同于在人体内部也能奏效。

qiě màn, tǐ wài shí yàn shù jù xǐ rén, wèi bì děng tóng yú zài rén tǐ nèi bù yě néng zòu xiào.

Khoan đã, dữ liệu thực nghiệm in vitro khả quan chưa chắc đồng nghĩa với việc cũng có thể phát huy hiệu quả bên trong cơ thể người.

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

你且慢走,我有话跟你说。

nǐ qiě màn zǒu, wǒ yǒu huà gēn nǐ shuō.

Bạn khoan hãy đi đã, tôi có chuyện muốn nói với bạn.

Hỏi đáp về từ 且慢

且慢 nghĩa là gì?

且慢 (qiě màn) nghĩa là đợi một chút; đừng đi quá sớm.

Cách viết 且慢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 且, 慢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.