XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怠慢 đọc là dài màn, nghĩa là coi nhẹ; sao lãng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

怠慢

[dài màn] [怠 慢]

coi nhẹ; sao lãng

无论工作多忙,我们都绝不能怠慢客户。

wú lùn gōng zuò duō máng, wǒ men dōu jué bù néng dài màn kè hù.

Dù công việc bận đến đâu, chúng ta tuyệt đối không được coi nhẹ khách hàng.

招待不周,怠慢了您。

zhāo dài bù zhōu, dài màn le nín.

Tiếp đãi chưa chu đáo, thất lễ với quý vị rồi.

Hỏi đáp về từ 怠慢

怠慢 nghĩa là gì?

怠慢 (dài màn) nghĩa là coi nhẹ; sao lãng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 怠慢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怠, 慢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.