殷勤
[yīn qín] [殷 勤]
lịch sự; một cách ân cần; chăm chú
热情周到。
王老师对待前来咨询的每位学员都十分殷勤周到。
wáng lǎo shī duì dài qián lái zī xún de měi wèi xué yuán dōu shí fēn yīn qín zhōu dào.Thầy Vương đối đãi với mỗi học viên đến tư vấn đều rất ân cần chu đáo.
殷勤 đọc là yīn qín, nghĩa là lịch sự; một cách ân cần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīn qín] [殷 勤]
lịch sự; một cách ân cần; chăm chú
热情周到。
王老师对待前来咨询的每位学员都十分殷勤周到。
wáng lǎo shī duì dài qián lái zī xún de měi wèi xué yuán dōu shí fēn yīn qín zhōu dào.Thầy Vương đối đãi với mỗi học viên đến tư vấn đều rất ân cần chu đáo.
殷勤 (yīn qín) nghĩa là lịch sự; một cách ân cần. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 殷, 勤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 献殷勤 (xiàn yīn qín) – tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.).