XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后勤 đọc là hòu qín, nghĩa là hậu cần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

后勤

[hòu qín] [后 勤]

hậu cần

后方物资保障与服务工作

学校的后勤部门负责维护所有教学设施和宿舍设备。

xué xiào de hòu qín bù mén fù zé wéi hù suǒ yǒu jiào xué shè shī hé sù shè shè bèi.

Bộ phận hậu cần của trường chịu trách nhiệm bảo trì mọi cơ sở vật chất giảng dạy và thiết bị ký túc xá.

敌军切断了我方的后勤补给线。

dí jūn qiē duàn le wǒ fāng de hòu qín bǔ jǐ xiàn.

Quân địch đã cắt đứt tuyến tiếp tế hậu cần của ta.

Hỏi đáp về từ 后勤

后勤 nghĩa là gì?

后勤 (hòu qín) nghĩa là hậu cần. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 后勤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 勤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 后勤?

Thường gặp: 后勤学 (hòu qín xué) – hậu cần quân sự; 总后勤部 (zǒng hòu qín bù) – (quân sự) Tổng cục Hậu cần.