XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 殷 đọc là yīn, nghĩa là phồn thịnh; dồi dào. Thuộc bộ Thù 殳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

殷

[yīn]

phồn thịnh; dồi dào; tha thiết

主人殷勤地招待远道而来的客人。

zhǔ rén yīn qín dì zhāo dài yuǎn dào ér lái de kè rén.

Chủ nhà ân cần tiếp đãi khách từ phương xa đến.

她对大家总是那么殷勤有礼。

tā duì dà jiā zǒng shì nà me yīn qín yǒu lǐ.

Cô ấy luôn ân cần và lễ độ với mọi người.

服务员殷勤地为顾客倒茶,让人倍感温暖舒适。

fú wù yuán yīn qín dì wèi gù kè dǎo chá, ràng rén bèi gǎn wēn nuǎn shū shì.

Nhân viên phục vụ ân cần rót trà cho khách, khiến mọi người cảm thấy ấm áp dễ chịu.

Hỏi đáp về chữ 殷

殷 nghĩa là gì?

殷 (yīn) nghĩa là phồn thịnh; dồi dào.

Cách viết chữ 殷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 殷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 殷 thuộc bộ Thù (殳).

Chữ 殷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 殷勤 (yīn qín) – lịch sự; 孔殷 (kǒng yīn) – khẩn cấp; 殷切 (yīn qiè) – nồng nhiệt; 殷商 (yīn shāng) – tên cuối của triều Thương sau khi dời đến Ân Khư 殷墟 ở tỉnh Hà Nam hi…; 殷墟 (yīn xū) – Ân Khư, di tích thành phố Ân Thương 殷商 tại An Dương 安阳 ở tỉnh Hà Nam…; 殷实 (yīn shí) – phồn thịnh.