XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

等一下 đọc là děng yī xià, nghĩa là đợi một chút; một lát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

等一下

[děng yī xià] [等 一 下]

đợi một chút; một lát; sau một lúc

嗯,你等一下,密码是八个八。

èn, nǐ děng yí xià, mì mǎ shì bā gè bā.

Ừm, bạn đợi chút, mật khẩu là tám số tám.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

服务员说:美女,请稍等一下。

fú wù yuán shuō: měi nǚ, qǐng shāo děng yí xià.

Nhân viên nói: Chị ơi, xin chờ một chút.

大卫,等一下,这周末你有课吗?

dà wèi, děng yí xià, zhè zhōu mò nǐ yǒu kè ma?

Đại Vệ, đợi chút, cuối tuần này em có lớp không?

Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết

Hỏi đáp về từ 等一下

等一下 nghĩa là gì?

等一下 (děng yī xià) nghĩa là đợi một chút; một lát.

Cách viết 等一下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 等, 一, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 等一下?

Thường gặp: 等一下儿 (děng yī xià r) – biến thể er hoá của 等一下 (děng yī xià).