XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

待会 đọc là dāi hui, nghĩa là đợi một chút; dừng lại một lát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

待会

[dāi hui] [待 会]

đợi một chút; dừng lại một lát

没问题,待会儿回宿舍我就开电脑查。

méi wèn tí, dāi huì r huí sù shè wǒ jiù kāi diàn nǎo chá.

Không vấn đề gì, lát nữa về ký túc xá mình sẽ mở máy tính tra cứu ngay.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

你稍等一下,我待会儿就过去。

nǐ shāo děng yí xià, wǒ dāi huì r jiù guò qù.

Bạn chờ một chút, lát nữa tôi qua ngay.

好,去吧,相信坦诚相待会带来最好的结果。

hǎo, qù ba, xiāng xìn tǎn chéng xiāng dài huì dài lái zuì hǎo de jié guǒ.

Được, đi đi, tin rằng đối đãi chân thành sẽ đem lại kết quả tốt nhất.

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

Hỏi đáp về từ 待会

待会 nghĩa là gì?

待会 (dāi hui) nghĩa là đợi một chút; dừng lại một lát.

Cách viết 待会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 待, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 待会?

Thường gặp: 待会儿 (dāi huì r) – một lát; 招待会 (zhāo dài huì) – tiệc chiêu đãi; 记者招待会 (jì zhě zhāo dài huì) – họp báo.