XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

招待会 đọc là zhāo dài huì, nghĩa là tiệc chiêu đãi; buổi chiêu đãi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

招待会【招待會】

[zhāo dài huì] [招 待 会]

tiệc chiêu đãi; buổi chiêu đãi; buổi họp báo

为欢迎宾客或发布新闻等举行的集会

外交部发言人准时出席了今天下午的新闻招待会。

wài jiāo bù fā yán rén zhǔn shí chū xí le jīn tiān xià wǔ de xīn wén zhāo dài huì.

Người phát ngôn Bộ Ngoại giao đã tham dự buổi họp báo chiều nay đúng giờ.

个、次

我们下午要参加一个记者招待会。

wǒ men xià wǔ yào cān jiā yí gè jì zhě zhāo dài huì.

Chiều nay chúng tôi phải tham dự một buổi họp báo.

Hỏi đáp về từ 招待会

招待会 nghĩa là gì?

招待会 (zhāo dài huì) nghĩa là tiệc chiêu đãi; buổi chiêu đãi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 招待会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 招, 待, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 招待会?

Thường gặp: 记者招待会 (jì zhě zhāo dài huì) – họp báo.