XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

座谈会 đọc là zuò tán huì, nghĩa là hội nghị; hội thảo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

座谈会【座談會】

[zuò tán huì] [座 谈 会]

hội nghị; hội thảo; buổi tọa đàm

围绕特定主题进行交流、探讨的会议。

公司明天将举办一场关于职业发展的座谈会。

gōng sī míng tiān jiāng jǔ bàn yì chǎng guān yú zhí yè fā zhǎn de zuò tán huì.

Công ty ngày mai sẽ tổ chức một buổi tọa đàm về phát triển nghề nghiệp.

王老师,刚才关于学术伦理的座谈会,您觉得怎么样?

wáng lǎo shī, gāng cái guān yú xué shù lún lǐ de zuò tán huì, nín jué de zěn me yàng?

Thầy Vương, buổi tọa đàm về đạo đức học thuật vừa rồi, thầy thấy thế nào?

Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且

座谈会上大家各抒己见,畅所欲言。

zuò tán huì shàng dà jiā gè shū jǐ jiàn, chàng suǒ yù yán.

Trong buổi tọa đàm, mọi người đều bày tỏ ý kiến riêng và nói hết lòng mình.

Hỏi đáp về từ 座谈会

座谈会 nghĩa là gì?

座谈会 (zuò tán huì) nghĩa là hội nghị; hội thảo. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 座谈会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 座, 谈, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.