XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

记者招待会 đọc là jì zhě zhāo dài huì, nghĩa là họp báo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

记者招待会

[jì zhě zhāo dài huì] [记 者 招 待 会]

họp báo

我们下午要参加一个记者招待会。

wǒ men xià wǔ yào cān jiā yí gè jì zhě zhāo dài huì.

Chiều nay chúng tôi phải tham dự một buổi họp báo.

主办方在赛后举行了简短的记者招待会。

zhǔ bàn fāng zài sài hòu jǔ xíng le jiǎn duǎn de jì zhě zhāo dài huì.

Ban tổ chức đã tổ chức một buổi họp báo ngắn sau trận đấu.

Hỏi đáp về từ 记者招待会

记者招待会 nghĩa là gì?

记者招待会 (jì zhě zhāo dài huì) nghĩa là họp báo.

Cách viết 记者招待会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 记, 者, 招, 待, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.