XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稍后 đọc là shāo hòu, nghĩa là một lát nữa; chút nữa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

稍后【稍後】

[shāo hòu] [稍 后]

một lát nữa; chút nữa; sau đó

在较短的时间之后

我现在有事,稍后给您回复邮件。

wǒ xiàn zài yǒu shì, shāo hòu gěi nín huí fù yóu jiàn.

Tôi hiện có việc, chút nữa sẽ phản hồi email cho ông/bà.

(稍后)我已经把这张申请表填好了。

( shāo hòu) wǒ yǐ jīng bǎ zhè zhāng shēn qǐng biǎo tián hǎo le.

(Một lát sau) Mình đã điền xong tờ đơn đăng ký này rồi.

Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng

好啊,我现在就来处理细节数据,稍后发给你确认。

hǎo a, wǒ xiàn zài jiù lái chǔ lǐ xì jié shù jù, shāo hòu fā gěi nǐ què rèn.

Được thôi, bây giờ tôi sẽ xử lý dữ liệu chi tiết, một chút nữa gửi cho bạn xác nhận.

Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu

没错,稍后的多边磋商中,我们就按这个框架争取共识。

méi cuò, shāo hòu de duō biān cuō shāng zhōng, wǒ men jiù àn zhè ge kuàng jià zhēng qǔ gòng shí.

Đúng vậy, trong cuộc tham vấn đa phương lát nữa, chúng ta sẽ tranh thủ sự đồng thuận theo khuôn khổ này.

Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所

Hỏi đáp về từ 稍后

稍后 nghĩa là gì?

稍后 (shāo hòu) nghĩa là một lát nữa; chút nữa. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 稍后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稍, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.