XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

马上 đọc là mǎ shàng, nghĩa là ngay lập tức; ngay tức khắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

马上【馬上】

[mǎ shàng] [马 上]

ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức

立刻,表示时间很短

我马上来。

wǒ mǎ shàng lái.

Tôi tới ngay.

trên lưng ngựa

马的背上

他骑在马上向我们挥手。

tā qí zài mǎ shàng xiàng wǒ men huī shǒu.

Anh ấy ngồi trên lưng ngựa vẫy tay với chúng tôi.

嗯,你等我一下,我马上出来。

èn, nǐ děng wǒ yí xià, wǒ mǎ shàng chū lái.

Ừm, cậu chờ tớ một chút, tớ ra ngay.

Trong bài: Đổi kích cỡ áo quần

听到铃声后,大家马上集合了。

tīng dào líng shēng hòu, dà jiā mǎ shàng jí hé le.

Sau khi nghe tiếng chuông, mọi người liền tập hợp lại.

马上就好,我已经帮你修好了。

mǎ shàng jiù hǎo, wǒ yǐ jīng bāng nǐ xiū hǎo le.

Xong ngay đây, mình đã sửa xong giúp bạn rồi.

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

Hỏi đáp về từ 马上

马上 nghĩa là gì?

马上 (mǎ shàng) nghĩa là ngay lập tức; ngay tức khắc. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 马上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 马, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 马上?

Thường gặp: 马上风 (mǎ shàng fēng) – chết khi đang quan hệ tình dục; 走马上任 (zǒu mǎ shàng rèn) – (thành ngữ) nhậm chức; 马上比武 (mǎ shàng bǐ wǔ) – giải đấu (cuộc thi trong tinh thần hiệp sĩ phương Tây).