XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

当即 đọc là dāng jí, nghĩa là ngay lập tức; tại chỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

当即【當即】

[dāng jí] [当 即]

ngay lập tức; tại chỗ

当时,立刻。

听到这个令人兴奋的提议,经理当即表示赞同。

tīng dào zhè ge lìng rén xīng fèn de tí yì, jīng lǐ dāng jí biǎo shì zàn tóng.

Nghe thấy đề xuất đầy hào hứng này, giám đốc lập tức bày tỏ sự tán thành.

正好我缺一个包,我想当即就买下来。

zhèng hǎo wǒ quē yí gè bāo, wǒ xiǎng dāng jí jiù mǎi xià lái.

Đúng lúc mình thiếu một cái túi, mình muốn mua ngay.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

Hỏi đáp về từ 当即

当即 nghĩa là gì?

当即 (dāng jí) nghĩa là ngay lập tức; tại chỗ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 当即 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 当, 即 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.