XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逐渐 đọc là zhú jiàn, nghĩa là dần dần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

逐渐

[zhú jiàn] [逐 渐]

dần dần

表示变化一点一点地进行

天气逐渐变冷了。

tiān qì zhú jiàn biàn lěng le.

Thời tiết dần dần trở lạnh.

嗯,我逐渐适应了这里的生活。

èn, wǒ zhú jiàn shì yìng le zhè lǐ de shēng huó.

Ừ, mình đã dần thích nghi với cuộc sống ở đây.

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

绿色产业逐渐成为当地的主导。

lǜ sè chǎn yè zhú jiàn chéng wéi dāng dì de zhǔ dǎo.

Ngành công nghiệp xanh dần trở thành hướng đi chủ đạo của địa phương.

近年来独立研究增多,逐渐被国际认可。

jìn nián lái dú lì yán jiū zēng duō, zhú jiàn bèi guó jì rèn kě.

Gần đây các nghiên cứu độc lập tăng, dần dần được quốc tế công nhận.

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

Hỏi đáp về từ 逐渐

逐渐 nghĩa là gì?

逐渐 (zhú jiàn) nghĩa là dần dần. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 逐渐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逐, 渐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 逐渐?

Thường gặp: 逐渐增加 (zhú jiàn zēng jiā) – tăng dần dần; 逐渐废弃 (zhú jiàn fèi qì) – dần dần từ bỏ.