XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日益 đọc là rì yì, nghĩa là ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

日益

[rì yì] [日 益]

ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần

一天比一天,程度逐渐加深。

环境保护的重要性日益受到人们的重视。

huán jìng bǎo hù de zhòng yào xìng rì yì shòu dào rén men de zhòng shì.

Tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường ngày càng nhận được sự coi trọng của mọi người.

现在学历贬值现象日益严重,找工作太难了。

xiàn zài xué lì biǎn zhí xiàn xiàng rì yì yán zhòng, zhǎo gōng zuò tài nán le.

Hiện nay hiện tượng lạm phát bằng cấp ngày càng nghiêm trọng, tìm việc khó quá.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

噪声超标、垃圾清运困难,诸如此类的衍生矛盾也日益凸显。

zào shēng chāo biāo, lā jī qīng yùn kùn nán, zhū rú cǐ lèi de yǎn shēng máo dùn yě rì yì tū xiǎn.

Tiếng ồn vượt chuẩn, thu gom rác khó khăn, các mâu thuẫn phái sinh tương tự thế cũng ngày càng nổi cộm.

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

两国之间的友好合作关系日益稳固。

liǎng guó zhī jiān de yǒu hǎo hé zuò guān xì rì yì wěn gù.

Quan hệ hợp tác hữu nghị giữa hai nước ngày càng vững chắc.

Hỏi đáp về từ 日益

日益 nghĩa là gì?

日益 (rì yì) nghĩa là ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 日益 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 益 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 日益?

Thường gặp: 日益增加 (rì yì zēng jiā) – tăng lên mỗi ngày.