XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逐年 đọc là zhú nián, nghĩa là năm này qua năm khác; mỗi năm trôi qua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

逐年

[zhú nián] [逐 年]

năm này qua năm khác; mỗi năm trôi qua; qua các năm

一年一年地;随着年份增加。

这家公司的利润逐年增长。

zhè jiā gōng sī de lì rùn zhú nián zēng zhǎng.

Lợi nhuận của công ty này tăng lên từng năm.

大约十年前开始试点,随后逐年扩大覆盖范围。

dà yuē shí nián qián kāi shǐ shì diǎn, suí hòu zhú nián kuò dà fù gài fàn wéi.

Khoảng mười năm trước bắt đầu thí điểm, rồi dần mở rộng mỗi năm.

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

报考公职考试的人数逐年增加。

bào kǎo gōng zhí kǎo shì de rén shù zhú nián zēng jiā.

Số lượng người đăng ký thi công chức tăng theo từng năm.

市内绿化面积正在逐年扩大。

shì nèi lǜ huà miàn jī zhèng zài zhú nián kuò dà.

Diện tích cây xanh trong thành phố đang mở rộng theo từng năm.

Hỏi đáp về từ 逐年

逐年 nghĩa là gì?

逐年 (zhú nián) nghĩa là năm này qua năm khác; mỗi năm trôi qua. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 逐年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逐, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.